Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chi dùng


[chi dùng]
To spend money
chi dùng cho việc ăn ở
to spend money on food and housing
làm ra nhiá»u, chi dùng ít
to spend less than one earns



To spend money
chi dùng cho việc ăn ở to spend money on food and housing
làm ra nhiá»u, chi dùng ít to spend less than one earns


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.